máy xúc

Học thuật
Thân thiện
máy xúc

Một chiếc máy xúc đang đào đất tại công trường xây dựng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại máy móc hạng nặng, chạy bằng động cơ, được thiết kế chuyên dụng để đào, bốc, xúc di chuyển các vật liệu rời như đất, đá, cát, than hoặc đống đổ nát. Máy xúc thường một tay cần dài, một gầu xúc có thể điều khiển đượcđầu di chuyển bằng bánh xích hoặc bánh lốp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công trường xây dựp ba chiếc máy xúc đang làm việc.
    • Chiếc máy xúc khổng lồ đang đào móng cho tòa nhà chọc trời.
    • Sau vụ sạt lở, người ta đã điều động máy xúc đến để giải phóng đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận hành/mở máy xúc": chỉ hành động điều khiển, sử dụng chiếc máy xúc.
    • Anh ấy được đào tạo bài bản để vận hành máy xúc.
  • "Máy xúc lội nước": một biến thể của máy xúc được thiết kế để làm việccác khu vực ngập nước hoặc đầm lầy.
    • Dự án san lấp mặt bằngvùng đầm lầy cần đến loại máy xúc lội nước đặc chủng.
Biến thể từ gần giống
  • Máy đào: thường dùng thay thế cho "máy xúc", chỉ chung các loại máy đào bới.
  • Excavator: tên gọi tiếng Anh thông dụng của máy xúc, thường được dùng trong các văn bản kỹ thuật.
  • Xe cuốc: (từ thông tục, ít trang trọng hơn) cũng thường được dùng để chỉ máy xúc.
Từ đồng nghĩa
  • Máy cơ giới đào đất: cụm từ mô tả chức năng.
  • Phương tiện đào bới hạng nặng: cụm từ mô tả quy mô mục đích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ công cụ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "máy xúc")

máy xúc

Một chiếc máy xúc đang đào đất tại công trường xây dựng.

  1. Dụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.